Bảng Quy Cách Thép Hình Đầy Đủ 2025 – Cập Nhật Mới Nhất

Bạn đang tìm bảng quy cách thép hình đầy đủ để lựa chọn sản phẩm phù hợp cho công trình? Trong bài viết này, Tôn Thép Long Thành sẽ cung cấp thông tin chi tiết về kích thước, trọng lượng, mác thép của các loại thép hình I, H, U, V, L. Đồng thời, chúng tôi sẽ chia sẻ tiêu chuẩn sản xuất, ứng dụng và cách chọn thép tiết kiệm chi phí nhất.

Áp dụng cho các công trình dân dụng – công nghiệp – cầu đường
Theo tiêu chuẩn JIS G3101, ASTM A36, TCVN 1656
Cập nhật bảng quy cách chuẩn 2025

1. Bảng quy cách thép hình là gì?

Bảng quy cách thép hình là tài liệu kỹ thuật tập hợp các thông số quan trọng của thép hình (I, H, U, V, C, L…), giúp kỹ sư, nhà thầu tính toán kết cấu, ước lượng khối lượng và chi phí.

Mỗi dòng trong bảng sẽ thể hiện kích thước, diện tích tiết diện, trọng lượng/mét, chiều dài cây tiêu chuẩn.


2. Các thông số cơ bản trong bảng quy cách thép hình

Khi đọc bảng, bạn sẽ gặp các ký hiệu sau:

  • Chiều cao (H): Khoảng cách từ mép dưới đến mép trên tiết diện (mm).

  • Chiều rộng cánh (B): Độ rộng của bản cánh thép hình (mm).

  • Độ dày bụng (t1): Phần giữa, nối hai cánh của thép hình.

  • Độ dày cánh (t2): Độ dày phần cánh (mép ngoài).

  • Trọng lượng (G): Tính bằng kg/mét → giúp dự toán khối lượng.

  • Chiều dài cây thép (L): Thường 6m hoặc 12m/cây.


3. Thép Hình Là Gì? Vì Sao Cần Bảng Quy Cách Chuẩn?

Thép hình là loại thép có tiết diện hình chữ I, H, U, V, L, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và công nghiệp. Bảng quy cách thép hình giúp:
✔ Xác định kích thước, trọng lượng chính xác → tính toán kết cấu chịu lực.
✔ Giúp dự toán chi phí nguyên vật liệu.
✔ Đảm bảo thi công đúng thiết kế kỹ thuật.

Tính khối lượng nhanh chóng → phục vụ báo giá.
Chọn thép phù hợp công trình → tránh lãng phí.
Đảm bảo kết cấu an toàn → chọn đúng kích thước chịu lực.
So sánh giữa các loại thép → dễ đưa ra phương án tối ưu.

4. Các Loại Thép Hình Phổ Biến Hiện Nay

  • Thép hình chữ I – Kết cấu chịu lực chính trong nhà xưởng, cầu đường.

Thép hình chữ I
Thép hình chữ I – Quy cách thép hình
  • Bảng quy cách thép hình chữ I

Thép hình I là vật liệu không thể thiếu trong xây dựng hiện đại. Khi lựa chọn thép I, bạn cần quan tâm đến tiêu chuẩn sản xuất (TCVN, JIS, ASTM, EN) để đảm bảo chất lượng, độ bền và phù hợp công trình.

STT Tên gọi thép I Chiều cao H (mm) Chiều rộng B (mm) Độ dày bụng (t1) (mm) Độ dày Cánh (t2) (mm) Quy Cách (mét/cây) Trọng lượng (kg/m) Thương hiệu/ Mác thép
1  I100x55x3.6×5.5x6m 100 55 3.6 5.5 6 41.52 Trung Quốc
2  I100x55x4x5,5x6m (41-42kg) 100 55 4 5.5 6 42 An Khánh
3  I100x52x4x5,5x6m (39-41kg) 100 52 4 5.5 6 41 Á Châu
4 I100x48x3x4.5x6m (36-37KG) 100 48 3 4.5 6 37 Á Châu
5 I120x64x3.8×4.8x6m 120 64 3.8 4.8 6 50.16 Trung Quốc
6  I120x60x4x6x6m 120 60 4 6 6 52 An Khánh
7  I120x60x4,5x6x6m 120 60 4.5 6 6 52 Á Châu
8 I150x72x4,5×6,5x12m 150 72 4.5 6.5 12 150 An Khánh
9  I150x72x4,5×6,5x6m 150 72 4.6 6.5 6 75 An Khánh
10 I150x75x5x7x12m 150 75 5 7 12 168 SS400/A36
11  I150x75x5x7x6m 150 75 5 7 6 84 SS400/A36
12 I198x99x4,5x7x12m 198 99 4.5 7 12 218.4 SS400/A36
13  I198x99x4,5x7x6m 198 99 4.5 7 6 109.2 SS400/A36
14 I200x100x5,5x8x12m 200 100 5.5 8 12 255.6 SS400/A36
15  I200x100x5,5x8x6m 200 100 5.5 8 6 127.8 SS400/A36
16  I248x124x5x8x12m 248 124 5 8 12 308.4 SS400/A36
17 I248x124x5x8x6m 248 124 5 8 6 154.2 SS400/A36
18 I250x125x6x9x12m 250 125 6 9 12 355.2 SS400/A36
19 I250x125x6x9x6m 250 125 6 9 6 177.6 SS400/A36
20 I298x149x5,5x8x12m 298 149 5.5 8 12 384 SS400/A36
21 I298x149x5,5x8x6m 298 149 5.5 8 6 192 SS400/A36
22  I300x150x6,5x9x12m 300 150 6.5 9 12 440.4 SS400/A36
23 I300x150x6,5x9x6m 300 150 6.5 9 6 220.2 SS400/A36
24  I346x174x6x9x12m 346 174 6 9 12 496.8 SS400/A36
25  I346x174x6x9x6m 346 174 6 9 6 248.4 SS400/A36
26 I350x175x7x11x12m 350 175 7 11 12 595.2 SS400/A36
27 I350x175x7x11x6m 350 175 7 11 6 297.6 SS400/A36
28 I396x199x7x11x12m 396 199 7 11 12 679.2 SS400/A36
29 I396x199x7x11x6m 396 199 7 11 6 339.6 SS400/A36
30 I400x200x8x13x12m 400 200 8 13 12 792 SS400/A36
31  I400x200x8x13x6m 400 200 8 13 6 396 SS400/A36
32  I446x199x8x12x12m 446 199 8 12 12 794.4 SS400/A36
33 I446x199x8x12x6m 446 199 8 12 6 397.2 SS400/A36
34 I450x200x9x14x12m 450 200 9 14 12 912 SS400/A36
35  I450x200x9x14x6m 450 200 9 14 6 456 SS400/A36
36 I496x199x9x14x12m 496 199 9 14 12 954 SS400/A36
37  I496x199x9x14x6m 496 199 9 14 6 477 SS400/A36
38 I500x200x10x16x12m 500 200 10 16 12 1075.2 SS400/A36
39  I500x200x10x16x6m 500 200 10 16 6 537.6 SS400/A36
40 I596x199x10x15x12m 596 199 10 15 12 1135.2 SS400/A36
41 I596x199x10x15x6m 596 199 10 15 6 567.6 SS400/A36
42 I600x200x11x17x12m 600 200 11 17 12 1272 SS400/A36
43  I600x200x11x17x6m 600 200 11 17 6 636 SS400/A36
44  I700x300x13x24x12m 700 300 13 24 12 2220 SS400/A36
45 I700x300x13x24x6m 700 300 13 24 6 1110 SS400/A36
Kho thép hình U
Kho thép hình U – Quy cách thép hình
  • Bảng quy cách thép hình chữ U

Thép hình U là sản phẩm thép xây dựng quan trọng, với nhiều tiêu chuẩn sản xuất khác nhau: TCVN, JIS, ASTM, EN, DIN. Việc lựa chọn tiêu chuẩn phù hợp sẽ giúp công trình đảm bảo độ bền, an toàn, tiết kiệm chi phí.

Loại thép U Chiều cao (H) Chiều rộng cánh (B) Độ dày (t) Trọng lượng (kg/m)
U50 50 mm 38 mm 4.5 mm ~4.5 kg/m
U65 65 mm 42 mm 4.8 mm ~5.8 kg/m
U80 80 mm 45 mm 5.0 mm ~7.05 kg/m
U100 100 mm 50 mm 5.0 mm ~8.9 kg/m
U120 120 mm 55 mm 5.5 mm ~11.5 kg/m
U150 150 mm 75 mm 6.0 mm ~17.8 kg/m
U200 200 mm 80 mm 7.5 mm ~25.2 kg/m

Thép góc, thép hình chữ V

  • Bảng quy cách thép hình chữ V

Thép hình V là một trong những loại thép xây dựng quan trọng, được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn: TCVN, JIS, ASTM, EN, DIN. Việc lựa chọn đúng tiêu chuẩn giúp công trình bền vững, an toàn, tối ưu chi phí.

Số TT Mô Tả Quy Cách Sản Phẩm Chiều dài kg/m kg/cây
1 V 25x 25x 2,5ly 6         0.92           5.5
2 V 25x 25x 3ly 6       1.12           6.7
3 V 30x 30x 2.0ly 6       0.83           5.0
4 V 30x 30x 2,5ly 6       0.92           5.5
5 V 30x 30x 3ly 6       1.25           7.5
6 V 30x 30x 3ly 6       1.36           8.2
7 V 40x 40x 2ly 6       1.25           7.5
8 V 40x 40x 2,5ly 6       1.42           8.5
9 V 40x 40x 3ly 6       1.67         10.0
10 V 40x 40x 3.5ly 6       1.92         11.5
11 V 40x 40x 4ly 6       2.08         12.5
12 V 40x 40x 5ly 6       2.95         17.7
13 V 45x 45x 4ly 6       2.74         16.4
14 V 45x 45x 5ly 6       3.38         20.3
15 V 50x 50x 3ly 6       2.17         13.0
16 V 50x 50x 3,5ly 6       2.50         15.0
17 V 50x 50x 4ly 6       2.83         17.0
18 V 50x 50x 4,5ly 6       3.17         19.0
19 V 50x 50x 5ly 6       3.67         22.0
20 V 60x 60x 4ly 6       3.68         22.1
21 V 60x 60x 5ly 6       4.55         27.3
22 V 60x 60x 6ly 6       5.37         32.2
23 V 63x 63x 4ly 6       3.58         21.5
24 V 63x 63x 5ly 6       4.50         27.0
25 V 63x 63x 6ly 6       4.75         28.5
26 V 65x 65x 5ly 6       5.00         30.0
27 V 65x 65x 6ly 6       5.91         35.5
28 V 65x 65x 8ly 6       7.66         46.0
29 V 70x 70x 5.0ly 6       5.17         31.0
30 V 70x 70x 6.0ly 6       6.83         41.0
31 V 70x 70x 7ly 6       7.38         44.3
32 V 75x 75x 4.0ly 6       5.25         31.5
33 V 75x 75x 5.0ly 6       5.67         34.0
34 V 75x 75x 6.0ly 6       6.25         37.5
35 V 75x 75x 7.0ly 6       6.83         41.0
36 V 75x 75x 8.0ly 6       8.67         52.0
37 V 75x 75x 9ly 6       9.96         59.8
38 V 75x 75x 12ly 6     13.00         78.0
39 V 80x 80x 6.0ly 6       6.83         41.0
40 V 80x 80x 7.0ly 6       8.00         48.0
41 V 80x 80x 8.0ly 6       9.50         57.0
42 V 90x 90x 6ly 6       8.28         49.7
43 V 90x 90x 7,0ly 6       9.50         57.0
44 V 90x 90x 8,0ly 6     12.00         72.0
45 V 90x 90x 9ly 6     12.10         72.6
46 V 90x 90x 10ly 6     13.30         79.8
47 V 90x 90x 13ly 6     17.00       102.0
48 V 100x 100x 7ly 6     10.48         62.9
49 V 100x 100x 8,0ly 6     12.00         72.0
50 V 100x 100x 9,0ly 6     13.00         78.0
51 V 100x 100x 10,0ly 6     15.00         90.0
52 V 100x 100x 12ly 6     10.67         64.0
53 V 100x 100x 13ly 6     19.10       114.6
54 V 120x 120x 8ly 6     14.70         88.2
55 V 120x 120x 10ly 6     18.17       109.0
56 V 120x 120x 12ly 6     21.67       130.0
57 V 120x 120x 15ly 6     21.60       129.6
58 V 120x 120x 18ly 6     26.70       160.2
59 V 130x 130x 9ly 6     17.90       107.4
60 V 130x 130x 10ly 6     19.17       115.0
61 V 130x 130x 12ly 6     23.50       141.0
62 V 130x 130x 15ly 6     28.80       172.8
63 V 150x 150x 10ly 6     22.92       137.5
64 V 150x 150x 12ly 6     27.17       163.0
65 V 150x 150x 15ly 6     33.58       201.5
66 V 150x 150x 18ly 6 39.8 238.8
67 V 150x 150x 19ly 6 41.9 251.4
68 V 150x 150x 20ly 6 44 264
69 V 175x 175x 12ly 6 31.8 190.8
70 V 175x 175x 15ly 6 39.4 236.4
71 V 200x 200x 15ly 6 45.3 271.8
72 V 200x 200x 16ly 6 48.2 289.2
73 V 200x 200x 18ly 6 54 324
74 V 200x 200x 20ly 6 59.7 358.2
75 V 200x 200x 24ly 6 70.8 424.8
76 V 200x 200x 25ly 6 73.6 441.6
77 V 200x 200x 26ly 6 76.3 457.8
78 V 250x 250x 25ly 6 93.7 562.2
79 V 250x 250x 35ly 6 128 768
  • Thép hình chữ H – Độ chịu tải cực cao, dùng cho khung thép lớn.

Khác với thép I, thép H có bản cánh rộng hơn, giúp phân bổ tải trọng đều, chịu lực tốt cả hai phương. Vì vậy, thép H thường được chọn cho các kết cấu công nghiệp, cầu đường, nhà thép tiền chế, công trình siêu trọng.

Thép Hình Chữ H
Quy cách thép hình – Thép Hình Chữ H
  • Bảng quy cách thép hình chữ H

Thép hình H là loại thép kết cấu có độ bền và khả năng chịu tải vượt trội, được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế: TCVN, JIS, ASTM, EN, DIN. Việc lựa chọn đúng tiêu chuẩn giúp đảm bảo an toàn, tuổi thọ công trình và tối ưu chi phí đầu tư.

Quy cách (mm) Bản bụng (mm) Bản cánh (mm) Độ dày bụng (mm) Độ dày cánh (mm) Chiều dài (m/cây) Trọng lượng (Kg/Cây) Thương hiệu
H100x100x6x8x12m 100 100 6 8 12 206.4 Posco
H125x125x6.5x9x12m 125 125 6.5 9 12 285.6 Posco
H148x100x6x9x12m 148 100 6 9 12 253.2 Posco
H150x150x7x10x12m 150 150 7 10 12 378 Posco
H194x150x6x9x12m 194 150 6 9 12 367.2 Posco
H200x200x8x12x12m 200 200 8 12 12 598.8 Posco
H244x175x7x11x12m 244 175 7 11 12 529.2 Posco
H250x250x9x14x12m 250 250 9 14 12 868.8 Posco
H294x200x8x12x12m 294 200 8 12 12 681.6 Posco
H300x300x10x15x12m 300 300 10 15 12 1128 Posco
H350x350x12x19x12m 350 350 12 19 12 1644 Trung Quốc
H400x400x13x21x12m 400 400 13 21 12 2064 Trung Quốc
H482x300x11x15x12m 482 300 11 15 12 1368 Posco
H488x300x11x18x12m 488 300 12 17 12 1536 HuynDai
H582x300x12x20x12m 582 300 12 20 12 1644 Posco
H588x300x12x20x12m 588 300 12 20 12 1812 Posco
H800x300x14x26x12m 800 300 14 26 12 2520 Trung Quốc
H900x300x16x28x12m 900 300 16 28 12 2880 Trung Quốc

5. Ưu Điểm Nổi Bật Của Thép Hình Trong Xây Dựng 2025

🔹 Chịu lực vượt trội, đảm bảo an toàn cho công trình

Thép hình (I, H, U, V, C, L) có thiết kế mặt cắt tối ưu, giúp phân bổ tải trọng đồng đều và chịu được áp lực lớn từ nhiều phương khác nhau. So với các loại vật liệu xây dựng truyền thống, thép hình giúp công trình chắc chắn, bền vững và đáp ứng tốt các yêu cầu về kết cấu lớn, cầu đường, nhà cao tầng.

🔹 Tiết kiệm chi phí tổng thể

Thép hình có trọng lượng nhẹ hơn bê tông, nhưng vẫn giữ được độ bền và khả năng chịu lực cao. Điều này không chỉ giúp giảm tải trọng phần móng mà còn rút ngắn thời gian thi công, giảm nhân công và tiết kiệm chi phí thiết kế. Về lâu dài, việc sử dụng thép hình còn hạn chế chi phí bảo trì, bởi độ bền và tuổi thọ rất cao.

🔹 Tính linh hoạt trong thi công và thiết kế

Thép hình dễ dàng cắt, hàn, khoan, uốn theo yêu cầu, giúp kỹ sư và kiến trúc sư linh hoạt sáng tạo trong thiết kế. Vật liệu này có thể ứng dụng từ công trình dân dụng (nhà ở, biệt thự), công nghiệp (nhà xưởng, nhà tiền chế) đến hạ tầng giao thông (cầu, bến cảng, nhà ga).

🔹 Đa dạng chủng loại – phù hợp mọi nhu cầu

Trên thị trường hiện nay, thép hình được sản xuất theo nhiều quy cách và tiêu chuẩn quốc tế:

  • Thép I, H → chịu lực chính, dùng cho nhà thép tiền chế, cầu đường.

  • Thép U, V, C, L → dùng cho khung phụ, cơ khí chế tạo, kết cấu phụ trợ.

Nhờ sự đa dạng này, chủ đầu tư và nhà thầu dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp cho từng hạng mục công trình, vừa tối ưu hiệu quả, vừa tiết kiệm chi phí.


6. Hướng Dẫn Chọn Thép Hình Phù Hợp Cho Từng Loại Công Trình

Chọn thép hình không chỉ dựa vào giá cả, mà quan trọng hơn là tính chất kỹ thuật và yêu cầu tải trọng. Dưới đây là gợi ý lựa chọn theo từng loại công trình:

Công trình quy mô lớn – Nhà xưởng, nhà thép tiền chế

  • Khuyến nghị: Dùng thép H, thép I vì bản cánh rộng, bụng dày, khả năng chịu lực và vượt nhịp lớn.

  • Lợi ích: Đảm bảo công trình bền chắc, tiết kiệm chi phí nền móng và giảm rủi ro trong quá trình vận hành.

Công trình dân dụng – Nhà ở, biệt thự, công trình phụ

  • Khuyến nghị: Sử dụng thép V, C, L cho khung cửa, giằng, mái che, ban công.

  • Lợi ích: Vừa đảm bảo tính thẩm mỹ, vừa tối ưu chi phí đầu tư.

Ngành cơ khí chế tạo – Nội thất, phương tiện vận tải

  • Khuyến nghị: Ưu tiên thép U, thép V vì dễ cắt, hàn, gia công thành khung xe, bàn ghế, kệ chứa hàng.

  • Lợi ích: Linh hoạt, dễ tạo hình, ứng dụng rộng rãi trong sản xuất.

Công trình hạ tầng giao thông – Cầu, cảng, đường sắt

  • Khuyến nghị: Chọn thép H khổ lớn hoặc thép I chịu lực cao theo tiêu chuẩn ASTM, JIS.

  • Lợi ích: Đảm bảo an toàn, bền vững, thích hợp cho công trình chịu tải trọng nặng.

👉 Liên hệ ngay để nhận báo giá chi tiết theo quy cách bạn cần.

7. Liên Hệ Mua Thép Hình 2025

CÔNG TY TNHH TÔN THÉP LONG THÀNH

🏗️Địa chỉ:  Mỹ Phước Tân Vạn, Tổ 12, Khu Phố 1, Phường Hòa Lợi, Thành Phố Hồ Chí Minh

📞 Hotline: 0938.705.578 – 0901.253.578

📩 Email: Tontheplongthanh@gmail.com

🏗️ Giao hàng nhanh toàn quốc – Báo giá chiết khấu số lượng lớn.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

chat qua Zalo Gọi điện Gọi điện chat qua Zalo Gọi điện