Trong ngành xây dựng và cơ khí, thép hộp 40×80 là một trong những dòng thép hộp chữ nhật phổ biến. Với kích thước cân đối, khả năng chịu lực tốt và dễ gia công, sản phẩm này được sử dụng rộng rãi trong nhiều công trình từ dân dụng cho đến công nghiệp.
1. Thép Hộp 40×80 Là Gì?
Thép hộp 40×80 là loại thép hộp chữ nhật có:
-
Chiều rộng: 40mm
-
Chiều cao: 80mm
-
Độ dày: Từ 0.7mm – 3.5mm (phổ biến nhất 1.2mm – 2.0mm)
-
Chiều dài cây: 6m hoặc 12m theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Tùy theo quá trình sản xuất, thép hộp 40×80 được chia thành 2 loại chính:
-
Thép hộp đen 40×80: Chưa mạ kẽm, bề mặt màu đen, giá thành rẻ hơn, thường dùng cho kết cấu trong nhà hoặc sơn phủ bên ngoài.
-
Thép hộp mạ kẽm 40×80: Bề mặt phủ lớp kẽm chống gỉ, tuổi thọ cao, phù hợp cho công trình ngoài trời hoặc môi trường ẩm ướt.

2. Bảng Quy Cách Thép Hộp Mạ Kẽm 40×80 Chi Tiết
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Loại thép | Thương hiệu | Đơn giá (VNĐ/Kg) | Đơn giá (VNĐ/Cây) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thép hộp 40 x 80 | 1.2 | 13.24 | Hộp đen | Hòa Phát | 18.500 | 244.940 |
| Thép hộp 40 x 80 | 1.4 | 15.38 | Hộp đen | Hòa Phát | 18.500 | 284.530 |
| Thép hộp 40 x 80 | 1.5 | 16.45 | Hộp đen | Hòa Phát | 18.500 | 304.325 |
| Thép hộp 40 x 80 | 1.8 | 19.61 | Hộp đen | Hòa Phát | 18.500 | 362.785 |
| Thép hộp 40 x 80 | 2.0 | 21.7 | Hộp đen | Hòa Phát | 18.500 | 401.450 |
| Thép hộp 40 x 80 | 2.3 | 24.8 | Hộp đen | Hòa Phát | 18.500 | 458.800 |
| Thép hộp 40 x 80 | 2.5 | 26.85 | Hộp đen | Hòa Phát | 18.500 | 496.725 |
| Thép hộp 40×80 | 3.0 | 31.88 | Hộp đen | Hòa Phát | 18.500 | 589.780 |
| Thép hộp 40×80 | 1.0 | 11.0 | Hộp kẽm | Hòa Phát | 19.000 | 209.000 |
| Thép hộp 40×80 | 1.2 | 13.24 | Hộp kẽm | Hòa Phát | 19.000 | 251.560 |
| Thép hộp 40×80 | 1.4 | 15.38 | Hộp kẽm | Hòa Phát | 19.000 | 292.220 |
| Thép hộp 40×80 | 1.8 | 19.61 | Hộp kẽm | Hòa Phát | 19.000 | 372.590 |
| Thép hộp 40×80 | 2.0 | 21.7 | Hộp kẽm | Hòa Phát | 19.000 | 412.300 |
| Thép hộp 40×80 | 0.85 | 9.3 | Hộp kẽm | Ánh Hòa | 18.000 | 167.400 |
| Thép hộp 40 x 80 | 0.95 | 10.2 | Hộp kẽm | Ánh Hòa | 18.000 | 183.600 |
| Thép hộp 40 x 80 | 1.05 | 11.5 | Hộp kẽm | Ánh Hòa | 18.000 | 207.000 |
| Thép hộp 40 x 80 | 1.15 | 12.5 | Hộp kẽm | Ánh Hòa | 18.000 | 225.000 |
| Thép hộp 40 x 80 | 1.35 | 14.0 | Hộp kẽm | Ánh Hòa | 18.000 | 252.000 |
| Thép hộp 40 x 80 | 1.65 | 17.5 | Hộp kẽm | Ánh Hòa | 18.000 | 315.000 |
| Thép hộp 40 x 80 | 1.95 | 21.5 | Hộp kẽm | Ánh Hòa | 18.000 | 387.000 |
| Thép hộp 40×80 | 0.8 | 9.01 | Hộp đen | Sunrise Hồng Ký | 16.000 | 144.160 |
| Thép hộp 40×80 | 0.9 | 10.13 | Hộp đen | Sunrise Hồng Ký | 16.000 | 162.080 |
| Thép hộp 40×80 | 1.0 | 11.26 | Hộp đen | Sunrise Hồng Ký | 16.000 | 180.160 |
| Thép hộp 40×80 | 1.1 | 12.38 | Hộp đen | Sunrise Hồng Ký | 16.000 | 198.080 |
| Thép hộp 40×80 | 1.2 | 13.49 | Hộp đen | Sunrise Hồng Ký | 16.000 | 215.840 |
| Thép hộp 40×80 | 1.4 | 15.73 | Hộp đen | Sunrise Hồng Ký | 16.000 | 251.680 |
| Thép hộp 40×80 | 1.5 | 16.85 | Hộp đen | Sunrise Hồng Ký | 16.000 | 269.600 |
| Thép hộp 40×80 | 1.7 | 19.08 | Hộp đen | Sunrise Hồng Ký | 16.000 | 305.280 |
| Thép hộp 40×80 | 1.8 | 20.20 | Hộp đen | Sunrise Hồng Ký | 16.000 | 323.200 |
| Thép hộp 40×80 | 2.0 | 22.42 | Hộp đen | Sunrise Hồng Ký | 16.000 | 358.720 |
| Thép hộp 40×80 | 2.3 | 25.75 | Hộp đen | Sunrise Hồng Ký | 16.000 | 412.000 |
| Thép hộp 40×80 | 2.5 | 27.97 | Hộp đen | Sunrise Hồng Ký | 16.000 | 447.520 |
| Thép hộp 40×80 | 2.8 | 31.28 | Hộp đen | Sunrise Hồng Ký | 16.000 | 500.480 |
| Thép hộp 40×80 | 3.0 | 33.49 | Hộp đen | Sunrise Hồng Ký | 16.000 | 535.840 |
| Thép hộp 40×80 | 0.8 | 9.01 | Hộp kẽm | Sunrise Hồng Ký | 17.900 | 161.279 |
| Thép hộp 40×80 | 0.9 | 10.13 | Hộp kẽm | Sunrise Hồng Ký | 17.900 | 181.327 |
| Thép hộp 40×80 | 1.0 | 11.26 | Hộp kẽm | Sunrise Hồng Ký | 17.900 | 201.554 |
| Thép hộp 40 x 80 | 1.1 | 12.38 | Hộp kẽm | Sunrise Hồng Ký | 17.900 | 221.602 |
| Thép hộp 40 x 80 | 1.2 | 13.49 | Hộp kẽm | Sunrise Hồng Ký | 17.900 | 241.471 |
| Thép hộp 40 x 80 | 1.4 | 15.73 | Hộp kẽm | Sunrise Hồng Ký | 17.900 | 281.567 |
| Thép hộp 40 x 80 | 1.5 | 16.85 | Hộp kẽm | Sunrise Hồng Ký | 17.900 | 301.615 |
| Thép hộp 40 x 80 | 1.7 | 19.08 | Hộp kẽm | Sunrise Hồng Ký | 17.900 | 341.532 |
| Thép hộp 40 x 80 | 1.8 | 20.20 | Hộp kẽm | Sunrise Hồng Ký | 17.900 | 361.580 |
| Thép hộp 40 x 80 | 2.0 | 22.42 | Hộp kẽm | Sunrise Hồng Ký | 17.900 | 401.318 |
| Thép hộp 40 x 80 | 2.3 | 25.75 | Hộp kẽm | Sunrise Hồng Ký | 17.900 | 460.925 |
| Thép hộp 40 x 80 | 2.5 | 27.97 | Hộp kẽm | Sunrise Hồng Ký | 17.900 | 500.663 |
| Thép hộp 40 x 80 | 2.8 | 31.28 | Hộp kẽm | Sunrise Hồng Ký | 17.900 | 559.912 |
| Thép hộp 40 x 80 | 3.0 | 33.49 | Hộp kẽm | Sunrise Hồng Ký | 17.900 | 599.471 |
| Thép hộp 40 x 80 | 0.9 | 9.99 | Hộp kẽm | Hoa sen | 18.750 | 187.313 |
| Thép hộp 40 x 80 | 1.0 | 11.08 | Hộp kẽm | Hoa sen | 18.750 | 207.750 |
| Thép hộp 40 x 80 | 1.1 | 12.16 | Hộp kẽm | Hoa sen | 18.750 | 228.000 |
| Thép hộp 40 x 80 | 1.2 | 13.24 | Hộp kẽm | Hoa sen | 18.750 | 248.250 |
| Thép hộp 40 x 80 | 1.4 | 15.38 | Hộp kẽm | Hoa sen | 18.750 | 288.375 |
| Thép hộp 40 x 80 | 1.5 | 16.45 | Hộp kẽm | Hoa sen | 18.750 | 308.438 |
| Thép hộp 40 x 80 | 1.6 | 17.51 | Hộp kẽm | Hoa sen | 18.750 | 328.313 |
| Thép hộp 40 x 80 | 1.7 | 18.56 | Hộp kẽm | Hoa sen | 18.750 | 348.000 |
| Thép hộp 40 x 80 | 1.8 | 19.61 | Hộp kẽm | Hoa sen | 18.750 | 367.688 |
| Thép hộp 40 x 80 | 2.0 | 21.7 | Hộp kẽm | Hoa sen | 18.750 | 406.875 |
| Thép hộp 40 x 80 | 2.1 | 22.74 | Hộp kẽm | Hoa sen | 18.750 | 426.375 |
| Thép hộp 40 x 80 | 2.2 | 23.77 | Hộp kẽm | Hoa sen | 18.750 | 445.688 |
| Thép hộp 40 x 80 | 2.4 | 25.83 | Hộp kẽm | Hoa sen | 18.750 | 484.313 |
| Thép hộp 40 x 80 | 2.5 | 26.85 | Hộp kẽm | Hoa sen | 18.750 | 503.438 |
| Thép hộp 40 x 80 | 2.8 | 29.88 | Hộp kẽm | Hoa sen | 18.750 | 560.250 |
| Thép hộp 40 x 80 | 3.0 | 31.88 | Hộp kẽm | Hoa sen | 18.750 | 597.750 |
| Thép hộp 40 x 80 | 3.5 | 36.79 | Hộp kẽm | Hoa sen | 18.750 | 689.813 |
| Thép hộp 40 x 80 | 1.00 | 10.36 | Hộp kẽm | Nam Kim | 18.250 | 189.000 |
| Thép hộp 40 x 80 | 1.10 | 11.43 | Hộp kẽm | Nam Kim | 18.050 | 206.000 |
| Thép hộp 40 x 80 | 1.20 | 12.55 | Hộp kẽm | Nam Kim | 18.050 | 227.000 |
| Thép hộp 40 x 80 | 1.30 | 13.66 | Hộp kẽm | Nam Kim | 18.050 | 247.000 |
| Thép hộp 40 x 80 | 1.40 | 14.78 | Hộp kẽm | Nam Kim | 18.050 | 267.000 |
| Thép hộp 40 x 80 | 1.60 | 17.01 | Hộp kẽm | Nam Kim | 17.950 | 305.000 |
| Thép hộp 40 x 80 | 1.80 | 19.24 | Hộp kẽm | Nam Kim | 17.950 | 346.000 |
| Thép hộp 40 x 80 | 2.00 | 21.48 | Hộp kẽm | Nam Kim | 17.950 | 387.000 |
| Thép hộp 40 x 80 | 2.50 | 27.06 | Hộp kẽm | Nam Kim | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép hộp 40 x 80 | 3.00 | 32.64 | Hộp kẽm | Nam Kim | Liên hệ | Liên hệ |
-
Quy cách (40x80mm): Kích thước mặt cắt hình chữ nhật, phù hợp cho nhiều hạng mục kết cấu.
-
Độ dày: Đa dạng từ mỏng (0.7mm) đến dày (3.5mm), đáp ứng cả nhu cầu nhẹ (làm khung cửa, lan can) đến nhu cầu nặng (nhà xưởng, công nghiệp).
-
Trọng lượng: Tương ứng với độ dày → thép càng dày thì chịu lực càng tốt.
-
Loại thép: Có 2 dạng phổ biến: hộp đen (thép nguyên bản chưa mạ) và hộp mạ kẽm (chống gỉ sét, độ bền cao).
-
Tiêu chuẩn: JIS (Nhật), ASTM (Mỹ), TCVN (Việt Nam) – đảm bảo chất lượng và độ an toàn khi thi công.

3.So Sánh Thép Hộp Đen 40×80 Và Thép Hộp Mạ Kẽm 40×80
| Tiêu chí | Thép hộp đen 40×80 | Thép hộp mạ kẽm 40×80 |
|---|---|---|
| Quy trình sản xuất | Cán từ thép cuộn đen, không mạ bề mặt | Thép hộp đen được phủ lớp kẽm bằng phương pháp nhúng nóng hoặc mạ điện phân |
| Màu sắc – hình thức | Màu đen tự nhiên, cần sơn phủ nếu dùng ngoài trời | Bề mặt sáng bóng, đẹp mắt, không cần sơn phủ |
| Khả năng chống gỉ sét | Trung bình – dễ bị oxy hóa trong môi trường ẩm, mưa nắng | Rất tốt – lớp kẽm bảo vệ chống ăn mòn, tuổi thọ cao |
| Độ bền cơ học | Cao, chịu lực tốt | Cao, ngoài chịu lực còn chống được môi trường khắc nghiệt |
| Tuổi thọ trung bình | 5 – 15 năm (nếu có sơn bảo vệ) | 20 – 50 năm (tùy môi trường và phương pháp mạ) |
| Chi phí | Rẻ hơn, tiết kiệm cho công trình trong nhà | Cao hơn 5 – 15% so với hộp đen |
| Ứng dụng phù hợp | – Kết cấu bên trong công trình | Kết cấu bên trong, bên ngoài công trình |
-
Nếu công trình trong nhà, ít tiếp xúc mưa nắng → Thép hộp đen 40×80 là lựa chọn kinh tế, tiết kiệm chi phí.
-
Nếu công trình ngoài trời, môi trường ẩm ướt, yêu cầu tuổi thọ lâu dài → Thép hộp mạ kẽm 40×80 sẽ là giải pháp tối ưu.
👉 Tùy theo nhu cầu sử dụng và ngân sách, khách hàng có thể chọn loại thép phù hợp để vừa đảm bảo độ bền công trình, vừa tối ưu chi phí đầu tư.
Xem thêm: Sắt Hộp Nam Kim 2025
Xem thêm: THÉP HỘP MẠ KẼMTH
4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Thép Hộp 40×80
-
Kết cấu mạnh mẽ – ổn định cao
Thép hộp 40×80 có thiết kế hình chữ nhật với tỷ lệ chiều rộng và chiều cao cân đối, giúp tăng cường khả năng chịu lực, hạn chế tối đa tình trạng cong vênh hay biến dạng trong quá trình sử dụng. Nhờ đó, loại thép này đặc biệt phù hợp cho những công trình yêu cầu độ bền chắc lâu dài. -
Linh hoạt trong chủng loại
Sản phẩm có 2 dòng chính: thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm.-
Hộp đen: Dễ gia công, hàn nối, thích hợp với hạng mục trong nhà hoặc các cấu kiện cần sơn phủ.
-
Hộp mạ kẽm: Được phủ lớp kẽm bảo vệ chống gỉ sét, phù hợp cho cả môi trường ngoài trời, công trình ven biển hoặc khu vực ẩm ướt.
-
-
Chi phí tối ưu
So với các loại thép hình (I, H, U, V) hoặc thép ống tròn, thép hộp 40×80 vừa đảm bảo chất lượng kết cấu vừa có giá thành hợp lý hơn, giúp chủ đầu tư tiết kiệm chi phí mà vẫn giữ vững độ an toàn công trình. -
Độ bền vượt thời gian
Đặc biệt với thép hộp mạ kẽm nhúng nóng, tuổi thọ sản phẩm có thể kéo dài từ 20 – 50 năm, chống chịu tốt với mưa nắng, oxy hóa và tác động từ môi trường khắc nghiệt. -
Ứng dụng đa năng
Không chỉ dùng trong các kết cấu chịu lực, thép hộp 40×80 còn được ưa chuộng trong sản xuất đồ nội thất, trang trí ngoại thất hay các sản phẩm cơ khí gia dụng. Đây là lý do thép hộp luôn nằm trong top lựa chọn hàng đầu của nhiều nhà thầu và xưởng cơ khí.
5. Ứng Dụng Thực Tiễn Của Thép Hộp 40×80
-
Ngành xây dựng dân dụng
Được sử dụng rộng rãi trong các hạng mục như: khung nhà tiền chế, giàn mái che, cổng – cửa sắt, hàng rào bảo vệ, ban công… Nhờ tính thẩm mỹ và khả năng chịu lực tốt, thép hộp 40×80 giúp công trình vừa đẹp mắt vừa bền vững. -
Công nghiệp và nhà xưởng
Đây là lựa chọn tối ưu cho hệ thống khung giàn nhà thép tiền chế, giàn giáo, kệ chứa hàng tải trọng lớn, thang máy và các kết cấu yêu cầu độ chắc chắn cao. -
Cơ khí – chế tạo máy móc
Thép hộp 40×80 được gia công thành khung xe, khung máy, kệ sắt, giường tầng, bàn ghế, hoặc nhiều thiết bị cơ khí khác nhờ dễ hàn nối, dễ lắp ráp. -
Hạ tầng giao thông – đô thị
Loại thép này thường thấy trong các công trình công cộng như trụ đèn chiếu sáng, lan can cầu, khung biển báo, nhà chờ xe buýt… nơi đòi hỏi vật liệu vừa bền vừa chịu lực tốt. -
Trang trí nội – ngoại thất
Với ưu điểm dễ tạo hình, thép hộp 40×80 còn được sử dụng trong các sản phẩm mỹ thuật sắt, khung trang trí ngoài trời, tiểu cảnh, giàn hoa… vừa bền vừa mang tính thẩm mỹ cao.

6.Hướng dẫn thi công và bảo quản thép hộp 40×80
1. Chuẩn bị trước khi thi công
-
Khảo sát công trình: Đo đạc chính xác kích thước, khối lượng thép cần sử dụng để tính toán chi phí và hạn chế lãng phí.
-
Kiểm tra vật liệu: Chọn thép hộp 40×80 có độ dày phù hợp (0.7 – 3.5mm) tùy vào mục đích sử dụng (nhẹ, trung bình hay chịu lực cao).
-
Dụng cụ cần thiết: Máy hàn, máy cắt, thước đo, thiết bị nâng hạ, mỏ hàn, bulong – ốc vít.
-
An toàn lao động: Trang bị găng tay, kính bảo hộ, khẩu trang và mũ bảo hộ.
2. Quy trình thi công thép hộp 40×80
🔹 Bước 1: Gia công – cắt thép
-
Dùng máy cắt chuyên dụng để cắt thép theo kích thước đã thiết kế.
-
Cắt dứt khoát, không để bavia làm ảnh hưởng đến mối nối hàn.
🔹 Bước 2: Định hình và lắp đặt
-
Đặt thép hộp 40×80 vào vị trí khung, giằng, mái hay hạng mục cần thi công.
-
Cố định tạm bằng kẹp hoặc bulong để đảm bảo đúng vị trí trước khi hàn.
🔹 Bước 3: Hàn hoặc liên kết
-
Sử dụng hàn điện (hàn hồ quang) hoặc bulong liên kết chắc chắn.
-
Với hàn, cần kiểm tra đường hàn đều, không rỗ, không nứt.
🔹 Bước 4: Kiểm tra và hoàn thiện
-
Đo lại kích thước, độ thẳng, độ cân bằng của hệ khung.
-
Sơn phủ chống gỉ (nếu dùng thép hộp đen). Với thép hộp mạ kẽm thì chỉ cần vệ sinh bề mặt.
3. Cách bảo quản thép hộp 40×80
-
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát: Tránh tiếp xúc trực tiếp với nước mưa, nền đất ẩm.
-
Xếp chồng hợp lý: Đặt theo lô, theo quy cách; kê cao cách mặt đất ít nhất 20cm.
-
Che phủ bạt: Nếu để ngoài trời, cần phủ bạt chống nắng mưa.
-
Tránh va đập mạnh: Hạn chế biến dạng, móp méo ảnh hưởng đến khả năng chịu lực.
-
Đối với thép hộp đen: Nên sơn dầu hoặc sơn chống gỉ ngay khi chưa thi công.
-
Đối với thép hộp mạ kẽm: Không cần sơn nhưng cần lau sạch bụi, dầu mỡ để tránh oxy hóa tại điểm trầy xước.
4. Một số lưu ý quan trọng khi sử dụng thép hộp 40×80
-
Không sử dụng thép hộp đã bị cong vênh, rỉ sét nặng.
-
Đảm bảo đúng tiêu chuẩn JIS, ASTM, TCVN để công trình bền chắc.
-
Khi hàn thép hộp mạ kẽm, cần mài bỏ lớp kẽm ở mối hàn để tránh khói độc, sau đó phủ kẽm hoặc sơn chống gỉ lại.
-
Thi công trong điều kiện khô ráo, hạn chế hàn cắt khi trời mưa.


Thép hộp 40×80 Nam Kim giao hàng đến công trình
Xem thêm sản phẩm : Thép hình chữ I
Xem thêm sản phẩm: Thép hình chữ V
7. Mua Thép Hộp 40×80 Ở Đâu Uy Tín?
Việc lựa chọn địa chỉ cung cấp thép hộp 40×80 không chỉ ảnh hưởng đến chất lượng công trình, mà còn quyết định đến chi phí và tiến độ thi công. Trên thị trường hiện nay có rất nhiều đơn vị phân phối, tuy nhiên để an tâm về nguồn gốc – giá cả – dịch vụ, bạn nên ưu tiên những công ty lâu năm, có uy tín và được nhiều khách hàng tin tưởng.Một trong những lựa chọn hàng đầu hiện nay chính là: CÔNG TY TNHH TÔN THÉP LONG THÀNH
🔹 Nguồn hàng đa dạng, chính hãng 100%
Cung cấp thép hộp 40×80 đen, mạ kẽm từ các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Nam Kim, TVP, Đông Á… đảm bảo đạt chuẩn JIS, ASTM, TCVN.
🔹 Giá cả cạnh tranh – chiết khấu hấp dẫn
Báo giá tận gốc tại kho, luôn có chính sách giảm giá cho đơn hàng số lượng lớn và công trình dự án.
🔹 Cam kết chất lượng – đầy đủ CO, CQ
Mỗi sản phẩm đều kèm theo chứng chỉ xuất xưởng để khách hàng dễ dàng kiểm chứng nguồn gốc và chất lượng.
🔹 Dịch vụ giao hàng nhanh chóng
Hệ thống xe tải phân phối phủ khắp miền Nam, giao tận nơi – đúng tiến độ – không phát sinh chi phí ẩn.
📌 Thông tin liên hệ:
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP LONG THÀNH
-
🌐 Website: www.tonthepbinhduong.com
-
📞 Hotline: 0938.705.578 – 0901.253.578 – Zalo hỗ trợ 24/7
-
🏢 Địa chỉ: Đường Mỹ Phước Tân Vạn, Tổ 12, Khu Phố 1, Phường Hòa Lợi, TP Hồ Chí Minh
👉 Nếu bạn đang tìm thép hộp 40×80 chất lượng, giá tốt, Công Ty TNHH Tôn Thép Long Thành chính là đối tác tin cậy cho mọi công trình từ dân dụng đến công nghiệp.










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.