Sản Phẩm Thép Ống Mạ Kẽm
Trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp, việc lựa chọn vật liệu phù hợp đóng vai trò then chốt quyết định chất lượng và tuổi thọ công trình. Một trong những sản phẩm nổi bật, được ưa chuộng trên thị trường hiện nay chính là Thép ống mạ kẽm. Với khả năng chống ăn mòn vượt trội, độ bền cao và ứng dụng linh hoạt, sản phẩm này đã và đang góp mặt trong hàng loạt công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.
1. Thép Ống Mạ Kẽm Là Gì?
Thép ống mạ kẽm là loại ống thép có tiết diện hình tròn, được phủ một lớp kẽm lên bề mặt thông qua phương pháp mạ nhúng nóng hoặc mạ điện phân. Lớp kẽm này đóng vai trò như một lớp áo giáp bảo vệ, giúp thép tránh khỏi quá trình oxy hóa, gỉ sét khi tiếp xúc với môi trường có độ ẩm cao, axit nhẹ hoặc hóa chất.

2. Đặc Điểm Nổi Bật Của Thép Ống Mạ Kẽm
🔹 Chống ăn mòn vượt trội
Lớp mạ kẽm bên ngoài giúp sản phẩm có khả năng chống lại tác động của thời tiết, nước mưa, hơi muối biển và các loại hóa chất nhẹ, rất phù hợp cho các công trình ngoài trời hoặc môi trường khắc nghiệt.
🔹 Tuổi thọ cao
Sản phẩm có tuổi thọ trung bình từ 30–60 năm (tùy điều kiện sử dụng), cao hơn đáng kể so với các loại ống thép thông thường chưa mạ kẽm.
🔹 Tính ứng dụng linh hoạt
Ống thép tròn mạ kẽm có thể dễ dàng cắt, uốn, hàn hoặc gia công cơ khí tùy theo mục đích sử dụng, đáp ứng nhiều loại kết cấu khác nhau.
🔹 Tính thẩm mỹ cao
Bề mặt sáng bóng, sạch đẹp, đồng đều giúp tăng tính thẩm mỹ cho các hạng mục như lan can, hàng rào, mái che, biển báo…
3. Quy Cách Kỹ Thuật Thông Dụng của Thép Ống Mạ kẽm
|
Tên sản phẩm |
Độ dài(m) |
Trọng lượng(Kg) |
|
Thép ống kẽm D12.7 x 1.0 |
6 |
1.73 |
|
Thép ống kẽm D12.7 x 1.1 |
6 |
1.89 |
|
Thép ống kẽm D12.7 x 1.2 |
6 |
2.04 |
|
Thép ống kẽm D15.9 x 1.0 |
6 |
2.2 |
|
Thép ống kẽm D15.9 x 1.1 |
6 |
2.41 |
|
Thép ống kẽm D15.9 x 1.2 |
6 |
2.61 |
|
Thép ống kẽm D15.9 x 1.4 |
6 |
3 |
|
Thép ống kẽmD15.9 x 1.5 |
6 |
3.2 |
|
Thép ống kẽm D15.9 x 1.8 |
6 |
3.76 |
|
Thép ống kẽm D21.2 x 1.0 |
6 |
2.99 |
|
Thép ống kẽm D21.2 x 1.1 |
6 |
3.27 |
|
Thép ống kẽm D21.2 x 1.2 |
6 |
3.55 |
|
Thép ống kẽm D21.2 x 1.4 |
6 |
4.1 |
|
Thép ống mạ kẽm D21.2 x 1.5 |
6 |
4.37 |
|
Thép ống mạ kẽm D21.2 x 1.8 |
6 |
5.17 |
|
Thép ống mạ kẽm D21.2 x 2.0 |
6 |
5.68 |
|
Thép ống mạ kẽm D21.2 x 2.3 |
6 |
6.43 |
|
Thép ống mạ kẽm D21.2 x 2.5 |
6 |
6.92 |
|
Thép ống mạ kẽm D26.65 x 1.0 |
6 |
3.8 |
|
Thép ống mạ kẽm D26.65 x 1.1 |
6 |
4.16 |
|
Thép ống mạ kẽm D26.65 x 1.2 |
6 |
4.52 |
|
Thép ống mạ kẽm D26.65 x 1.4 |
6 |
5.23 |
|
Thép ống mạ kẽm D26.65 x 1.5 |
6 |
5.58 |
|
Thép ống mạ kẽm D26.65 x 1.8 |
6 |
6.62 |
|
Thép ống mạ kẽm D26.65 x 2.0 |
6 |
7.29 |
|
Thép ống mạ kẽm D26.65 x 2.3 |
6 |
8.29 |
|
Thép ống mạ kẽm D26.65 x 2.5 |
6 |
8.93 |
|
Thép ống mạ kẽm D33.5 x 1.0 |
6 |
4.81 |
|
Thép ống mạ kẽm D33.5 x 1.1 |
6 |
5.27 |
|
Thép ống mạ kẽm D33.5 x 1.2 |
6 |
5.74 |
|
Thép ống mạ kẽm D33.5 x 1.4 |
6 |
6.65 |
|
Thép ống mạ kẽm D33.5 x 1.5 |
6 |
7.1 |
|
Thép ống mạ kẽm D33.5 x 1.8 |
6 |
8.44 |
|
Thép ống mạ kẽm D33.5 x 2.0 |
6 |
9.32 |
|
Thép ống mạ kẽm D33.5 x 2.3 |
6 |
10.62 |
|
Thép ống mạ kẽm D33.5 x 2.5 |
6 |
11.47 |
|
Thép ống mạ kẽm D33.5 x 2.8 |
6 |
12.72 |
|
Thép ống mạ kẽm D33.5 x 3.0 |
6 |
13.54 |
|
Thép ống mạ kẽm D33.5 x 3.2 |
6 |
14.35 |
|
Thép ống mạ kẽm D38.1 x 1.0 |
6 |
5.49 |
|
Thép ống mạ kẽm D38.1 x 1.1 |
6 |
6.02 |
|
Thép ống mạ kẽm D38.1 x 1.2 |
6 |
6.55 |
|
Thép ống mạ kẽm D38.1 x 1.4 |
6 |
7.6 |
|
Thép ống mạ kẽm D38.1 x 1.5 |
6 |
8.12 |
|
Thép ống mạ kẽm D38.1 x 1.8 |
6 |
9.67 |
|
Ống mạ kẽm D38.1 x 2.0 |
6 |
10.68 |
|
Thép ống mạ kẽm D38.1 x 2.3 |
6 |
12.18 |
|
Thép ống mạ kẽm D38.1 x 2.5 |
6 |
13.17 |
|
Thép ống mạ kẽm D38.1 x 2.8 |
6 |
14.63 |
|
Thép ống mạ kẽm D38.1 x 3.0 |
6 |
15.58 |
|
Thép ống mạ kẽm D38.1 x 3.2 |
6 |
16.53 |
|
Thép ống mạ kẽm D42.2 x 1.1 |
6 |
6.69 |
|
Thép ống mạ kẽm D42.2 x 1.2 |
6 |
7.28 |
|
Thép ống mạ kẽm D42.2 x 1.4 |
6 |
8.45 |
|
Thép ống mạ kẽm D42.2 x 1.5 |
6 |
9.03 |
|
Thép ống mạ kẽm D42.2 x 1.8 |
6 |
10.76 |
|
Thép ống mạ kẽm D42.2 x 2.0 |
6 |
11.9 |
|
Thép ống mạ kẽm D42.2 x 2.3 |
6 |
13.58 |
|
Thép ống mạ kẽm D42.2 x 2.5 |
6 |
14.69 |
|
Thép ống mạ kẽm D42.2 x 2.8 |
6 |
16.32 |
|
Thép ống mạ kẽm D42.2 x 3.0 |
6 |
17.4 |
|
Thép ống mạ kẽm D42.2 x 3.2 |
6 |
18.47 |
|
Thép ống mạ kẽm D48.1 x 1.2 |
6 |
8.33 |
|
Thép ống mạ kẽm D48.1 x 1.4 |
6 |
9.67 |
|
Thép ống mạ kẽm D48.1 x 1.5 |
6 |
10.34 |
|
Thép ống mạ kẽm D48.1 x 1.8 |
6 |
12.33 |
|
Thép ống mạ kẽm D48.1 x 2.0 |
6 |
13.64 |
|
Thép Hòa Phát D48.1 x 2.3 |
6 |
15.59 |
|
Thép ống mạ kẽm D48.1 x 2.5 |
6 |
16.87 |
|
Thép ống mạ kẽm D48.1 x 2.8 |
6 |
18.77 |
|
Thép ống mạ kẽm D48.1 x 3.0 |
6 |
20.02 |
|
Thép ống mạ kẽm D48.1 x 3.2 |
6 |
21.26 |
|
Thép ống mạ kẽm D59.9 x 1.4 |
6 |
12.12 |
|
Thép ống mạ kẽm D59.9 x 1.5 |
6 |
12.96 |
|
Thép ống mạ kẽm D59.9 x 1.8 |
6 |
15.47 |
|
Thép ống mạ kẽm D59.9 x 2.0 |
6 |
17.13 |
|
Thép ống mạ kẽm D59.9 x 2.3 |
6 |
19.6 |
|
Thép ống mạ kẽm D59.9 x 2.5 |
6 |
21.23 |
|
Thép ống mạ kẽm D59.9 x 2.8 |
6 |
23.66 |
|
Thép ống mạ kẽm D59.9 x 3.0 |
6 |
25.26 |
|
Thép ống mạ kẽm D59.9 x 3.2 |
6 |
26.85 |
|
Thép ống mạ kẽm D75.6 x 1.5 |
6 |
16.45 |
|
Thép ống mạ kẽm D75.6 x 1.8 |
6 |
19.66 |
|
Thép ống mạ kẽm D75.6 x 2.0 |
6 |
21.78 |
|
Thép ống mạ kẽm D75.6 x 2.3 |
6 |
24.95 |
|
Thép ống mạ kẽm D75.6 x 2.5 |
6 |
27.04 |
|
Thép ống mạ kẽm D75.6 x 2.8 |
6 |
30.16 |
|
Thép ống mạ kẽm D75.6 x 3.0 |
6 |
32.23 |
|
Thép ống mạ kẽm D75.6 x 3.2 |
6 |
34.28 |
|
Thép ống mạ kẽm D88.3 x 1.5 |
6 |
19.27 |
|
Thép ống mạ kẽm D88.3 x 1.8 |
6 |
23.04 |
|
Thép ống mạ kẽm D88.3 x 2.0 |
6 |
25.54 |
|
Thép ống mạ kẽm D88.3 x 2.3 |
6 |
29.27 |
|
Thép ống mạ kẽm D88.3 x 2.5 |
6 |
31.74 |
|
Thép ống mạ kẽm D88.3 x 2.8 |
6 |
35.42 |
|
Thép ống mạ kẽm D88.3 x 3.0 |
6 |
37.87 |
|
Thép ống mạ kẽm D88.3 x 3.2 |
6 |
40.3 |
|
Thép ống mạ kẽm D108.0 x 1.8 |
6 |
28.29 |
|
Thép ống mạ kẽm D108.0 x 2.0 |
6 |
31.37 |
|
Thép ống mạ kẽm D108.0 x 2.3 |
6 |
35.97 |
|
Ống mạ kẽm D108.0 x 2.5 |
6 |
39.03 |
|
Ống mạ kẽm D108.0 x 2.8 |
6 |
43.59 |
|
Ống mạ kẽm D108.0 x 3.0 |
6 |
46.61 |
|
Ống mạ kẽm D108.0 x 3.2 |
6 |
49.62 |
|
Ống mạ kẽm D113.5 x 1.8 |
6 |
29.75 |
|
Ống mạ kẽm D113.5 x 2.0 |
6 |
33 |
|
Ống mạ kẽm D113.5 x 2.3 |
6 |
37.84 |
|
Ống mạ kẽm D113.5 x 2.5 |
6 |
41.06 |
|
Ống mạ kẽm D113.5 x 2.8 |
6 |
45.86 |
|
Ống mạ kẽm D113.5 x 3.0 |
6 |
49.05 |
|
Ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 |
6 |
52.23 |
|
Thép ống mạ kẽm D126.8 x 1.8 |
6 |
33.29 |
|
Thép ống mạ kẽm D126.8 x 2.0 |
6 |
36.93 |
|
Thép ống mạ kẽm D126.8 x 2.3 |
6 |
42.37 |
|
Thép ống mạ kẽm D126.8 x 2.5 |
6 |
45.98 |
|
Thép ống kẽm D126.8 x 2.8 |
6 |
51.37 |
|
Thép ống kẽm D126.8 x 3.0 |
6 |
54.96 |
|
Thép ống kẽm D126.8 x 3.2 |
6 |
58.52 |

4. Phân Loại Thép Ống Mạ Kẽm Theo Phương Pháp Mạ
Trong thực tế sản xuất, có hai công nghệ phổ biến được áp dụng để tạo lớp mạ kẽm bảo vệ cho ống thép tròn, đó là mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân. Mỗi phương pháp đều có ưu điểm riêng, phù hợp với từng mục đích sử dụng khác nhau.
🔸 Mạ Kẽm Nhúng Nóng – Bền Bỉ Với Thời Gian
Đây là phương pháp phổ biến nhất, được áp dụng rộng rãi trong sản xuất thép xây dựng. Ống thép sau khi làm sạch sẽ được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy. Nhờ nhiệt độ cao, lớp kẽm bám chặt vào bề mặt thép, tạo nên một “tấm áo giáp” kiên cố.
🔹 Ưu điểm nổi bật:
-
Lớp mạ dày, bền, khó bong tróc.
-
Khả năng chống ăn mòn cao, chịu được môi trường khắc nghiệt như ngoài trời, ven biển hoặc nơi thường xuyên tiếp xúc với nước.
-
Tuổi thọ sản phẩm lâu dài, có thể lên tới vài chục năm mà không cần bảo trì.
🔹 Bề mặt:
Không quá bóng nhưng khá đồng đều, có màu xám ánh kim đặc trưng. Bề mặt hơi sần nhẹ, đây là dấu hiệu của lớp kẽm bám chắc tự nhiên.
🔸 Mạ Kẽm Điện Phân – Đẹp Mắt Và Kinh Tế
Trái ngược với mạ nhúng nóng, phương pháp mạ điện phân sử dụng dòng điện để phủ một lớp kẽm mỏng lên bề mặt ống thép trong môi trường dung dịch điện phân.
🔹 Ưu điểm nổi bật:
-
Lớp kẽm mỏng nhưng rất mịn và sáng bóng.
-
Bề mặt đẹp, tính thẩm mỹ cao, rất phù hợp cho các sản phẩm yêu cầu yếu tố trang trí.
-
Giá thành rẻ hơn, tiết kiệm chi phí cho các công trình trong nhà.
🔹 Bề mặt:
Sáng bóng như được đánh bóng, đều màu, mịn màng – dễ dàng sơn phủ thêm nếu cần trang trí hoặc bảo vệ tăng cường.

5. Ứng Dụng Thực Tế Của Ống Thép Tròn Mạ Kẽm
Với cấu tạo bền chắc, khả năng chống ăn mòn cao và tính linh hoạt trong gia công, ống thép tròn mạ kẽm không chỉ được sử dụng trong xây dựng mà còn hiện diện trong nhiều ngành nghề và lĩnh vực sản xuất khác nhau. Dưới đây là những ứng dụng phổ biến và thiết thực nhất:
🔹 Trong Xây Dựng Dân Dụng và Công Nghiệp
Ống thép tròn mạ kẽm được xem là vật liệu không thể thiếu trong các công trình từ nhỏ đến lớn nhờ độ bền vượt trội và khả năng chịu lực tốt:
-
Làm khung mái che, giàn mái nhà, kết cấu khung thép nhẹ, đặc biệt phù hợp với nhà xưởng, nhà kho hoặc nhà tiền chế.
-
Sử dụng trong giàn giáo xây dựng, cột chống tạm thời, giúp đảm bảo an toàn và ổn định cho công trình.
-
Làm lan can cầu thang, hành lang bảo vệ, tay vịn – đảm bảo vừa an toàn vừa thẩm mỹ.
-
Lắp đặt cho hệ thống ống cấp – thoát nước nhờ khả năng chịu nước và chống rỉ tốt.
-
Ứng dụng trong hệ thống thông gió, điều hòa không khí (HVAC) để dẫn luồng khí hoặc hỗ trợ treo ống.
🔹 Trong Hạ Tầng Giao Thông và Đô Thị
Ống thép mạ kẽm góp phần xây dựng hệ thống hạ tầng vững chắc và bền bỉ ngoài trời:
-
Làm trụ đèn chiếu sáng công cộng, đèn giao thông, đảm bảo chịu được gió mưa, nắng nóng lâu dài.
-
Sử dụng để dựng cột treo biển báo giao thông, biển chỉ dẫn, biển quảng cáo ngoài trời.
-
Làm ống luồn dây điện, dây cáp ngầm, bảo vệ hệ thống điện khỏi tác động cơ học và môi trường.
🔹 Trong Sản Xuất Nông Nghiệp Hiện Đại
Ống thép tròn mạ kẽm ngày càng được sử dụng nhiều trong lĩnh vực nông nghiệp công nghệ cao, vì dễ lắp ráp, nhẹ và không gỉ:
-
Làm khung nhà màng, nhà kính nông nghiệp, tạo không gian canh tác ổn định cho cây trồng.
-
Làm trụ đỡ cho hệ thống tưới nhỏ giọt, tưới phun sương trong các trang trại rau củ, hoa kiểng.
-
Ứng dụng trong việc xây dựng chuồng trại chăn nuôi, vườn treo, mô hình canh tác theo tầng.
🔹 Trong Các Ngành Công Nghiệp Kỹ Thuật
Ống thép mạ kẽm không chỉ giới hạn trong kết cấu mà còn đảm nhiệm vai trò quan trọng trong hệ thống dẫn truyền:
-
Sử dụng làm ống dẫn hơi, dẫn khí nén, ống dầu thủy lực, trong các nhà máy sản xuất và xưởng cơ khí.
-
Làm khung đỡ cho dây chuyền sản xuất, giá đỡ thiết bị, máng cáp điện.
-
Ứng dụng trong các hệ thống điều khiển tự động, dây chuyền công nghiệp thực phẩm, dược phẩm nhờ đặc tính sạch và chống oxy hóa.
🔹 Trong Trang Trí Nội – Ngoại Thất và Kiến Trúc Mỹ Thuật
Không chỉ mạnh mẽ, ống thép tròn mạ kẽm còn có tính thẩm mỹ cao, dễ gia công để phục vụ mục đích trang trí:
-
Làm cổng rào, hàng rào biệt thự, ban công, đảm bảo chắc chắn nhưng vẫn thanh thoát và đẹp mắt.
-
Gia công thành bàn ghế sắt nghệ thuật, kệ trưng bày, tủ khung sắt, dùng trong quán café, nhà hàng, showroom.
-
Dùng trong các công trình thiết kế sắt mỹ thuật, mô hình trang trí sân vườn hoặc vật liệu kết hợp nội thất công nghiệp.
6. Vì Sao Nên Chọn Thép Ống tròn Mạ Kẽm Tại Công Ty TNHH Tôn Thép Long Thành
Tại Công Ty TNHH Tôn Thép Long Thành, chúng tôi cam kết:
✅ Hàng chính hãng – chất lượng ổn định
✅ Giá cả cạnh tranh, chiết khấu tốt cho công trình lớn
✅ Giao hàng tận nơi, đúng tiến độ
✅ Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, cắt hàng theo yêu cầu
✅ Có đầy đủ chứng nhận CO, CQ, hóa đơn VAT
7. Thông Tin Liên Hệ Mua Hàng
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP LONG THÀNH
🏢 Trụ sở: Đường Mỹ Phước Tân Vạn, Tổ 12, Khu Phố 1, Phường Tân Định, TP Bến Cát, Tỉnh Bình Dương
📞 Hotline: 0938.705.578 – 0901.253.578
🌐 Website: tonthepbinhduong.com
📧 Email: Tontheplongthanh@gmail.com










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.